land poor

/'lænd'puə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đất vẫn túng ( đất xấu, sưu cao thuế nặng...): "land poor" mô tả tình trạng sở hữu nhiều đất đai nhưng vẫn nghèo túng hoặc thiếu tiền mặt, thường do đất đai không sinh lợi, thuế đất cao, hoặc chi phí duy trì quá lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After inheriting the large, unproductive farm, he became land poor. (Sau khi thừa kế trang trại rộng lớn nhưng cằn cỗi, anh ta rơi vào cảnh đất vẫn túng.)
    • Many old aristocratic families were land poor, owning vast estates but having little cash. (Nhiều gia đình quý tộc rơi vào cảnh đất vẫn túng, sở hữu điền trang rộng lớn nhưng rất ít tiền mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be land poor": ở trong tình trạng đất vẫn túng.
    • They are land poor because the property taxes on their inherited land are crippling. (Họ đất vẫn túng thuế tài sản trên mảnh đất thừa kế quá cao ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Land-poor (adj): (cách viết dấu gạch nối) đất vẫn túng.
    • The land-poor farmer struggled to pay his bills. (Người nông dân đất vẫn túng vật lộn để trả các hóa đơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Asset-rich, cash-poor: giàu tài sản (đất đai), nghèo tiền mặt. (Đây một cụm từ gần nghĩa mô tả tình huống tương tự.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với cụm tính từ "land poor")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm tính từ "land poor")

tính từ
  1. đất vẫn túng ( đất xấu, sưu cao thuế nặng...)

Từ gần giống